Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tín ngưỡng" (1)
tín ngưỡng

Tiếng Anh
Danh từprinciple
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
He lives by his own beliefs.
Từ liên quan "tín ngưỡng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tín ngưỡng" (1)
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
He lives by his own beliefs.
